Từ: khất, khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khất, khí:

乞 khất, khí

Đây là các chữ cấu thành từ này: khất,khí

khất, khí [khất, khí]

U+4E5E, tổng 3 nét, bộ Ất 乙 [乚 乛]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi3;
Việt bính: hat1
1. [乞丐] khất cái 2. [乞休] khất hưu 3. [乞憐] khất liên 4. [乞命] khất mệnh 5. [乞師] khất sư 6. [乞辭] khất từ 7. [乞貸] khất thải 8. [乞食] khất thực;

khất, khí

Nghĩa Trung Việt của từ 乞

(Động) Xin.
◎Như: khất thực
xin ăn.
◇Sử Kí : Hành khất ư thị, kì thê bất thức dã , (Thứ khách truyện , Dự Nhượng truyện ) Ăn xin ở chợ mà vợ ông không hay biết.

(Động)
Vay, mượn.
◇Liêu trai chí dị : Thích nữ tử lai khất mễ, vân bất cử hỏa giả kinh nhật hĩ , (Hiệp nữ ) Vừa rồi cô ấy sang vay gạo, nói đã suốt một ngày chưa thổi nấu.

(Động)
Hi vọng, mong cầu.

(Tính)
Nghèo khó, bần cùng.
◇Tống Thư : Ngoại xá gia hàn khất, kim cộng vi tiếu lạc, hà độc bất thị? , , (Hậu phi truyện ) Gia đình bên ngoại (của hoàng hậu) nghèo khó, nay cùng cười vui, sao một mình không ra mà nhìn.

(Danh)
Người ăn xin.

(Danh)
Họ Khất.Một âm là khí.

(Động)
Cho, cấp cho.

(Trợ)
Bị.
§ Dùng như bị .
◇Thủy hử truyện : Lí Quỳ khí Tống Giang bức trụ liễu, chỉ đắc phiết liễu song phủ, bái liễu Chu Đồng lưỡng bái , , (Đệ ngũ nhị hồi) Lí Quỳ bị Tống Giang ép đành hạ đôi búa lạy Chu Đồng hai lạy.

(Phó)
Cuối cùng, kết cục.
◇Liêu trai chí dị : Trướng trướng lương cửu, bi dĩ nhi hận, diện bích khiếu hào, khí vô ứng giả , , , (Thanh Nga ) Ngậm ngùi hồi lâu, hết đau tới hận, nhìn vào vách đá kêu gào, rốt cuộc không nghe ai lên tiếng đáp.

khất, như "khất thực" (vhn)
khắt, như "khắt khe" (btcn)
gật, như "gật gù; ngủ gật" (gdhn)

Nghĩa của 乞 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐ]Bộ: 乙 (乚,乛) - Ất
Số nét: 3
Hán Việt: KHẤT
1. xin; cầu xin。向人讨;乞求。
乞怜。
ra bộ dạng đáng thương, mong người khác thương xót。
乞食。
khất thực; xin ăn.
乞援。
xin viện trợ.
2. họ Khất。(Qǐ)姓。
Từ ghép:
乞哀告怜 ; 乞丐 ; 乞怜 ; 乞灵 ; 乞巧 ; 乞求 ; 乞食 ; 乞讨 ; 乞降 ; 乞援

Chữ gần giống với 乞:

, , , 𠃓,

Chữ gần giống 乞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乞 Tự hình chữ 乞 Tự hình chữ 乞 Tự hình chữ 乞

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển
khất, khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khất, khí Tìm thêm nội dung cho: khất, khí